Toyota Wigo 2019: giá bán- Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh giá xe Toyota Wigo 2019 tháng 11/2018 chi tiết 2 phiên bản số sàn và số tự động.

Toyota Wigo 2019 giá bán bao nhiêu?

Sau một thời gian dài chờ đợi, mẫu xe hạng A Toyota Wigo nhập Indonesia đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 25/9/2018. Được biết, mẫu xe này đã nhận được giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại của Indonesia và sẽ được hưởng thuế nhập khẩu 0% khi cập bến nước ta.
Mua bán xe Toyota Wigo 2019, Đánh giá xe Toyota Wigo 2019, giá xe Toyota Wigo, Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2019, Toyota
Toyota Wigo sau khi ra mắt thị trường sẽ cạnh tranh với các đối thủ Hyundai Grand i10 và Kia Morning trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ.

Giá xe Toyota Wigo 2019 tháng 11/2018

Hiện tại, giá xe Toyota đã được niêm yết chi tiết, Banxehoi.com xin gửi đến bạn đọc thông tin mới nhất:

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345
Toyota Wigo 1.2 AT 405

Giá lăn bánh Toyota Wigo 2019 tại Việt Nam

Giá lăn bánh xe Toyota Wigo 1.2 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 345.000.000 345.000.000 345.000.000
Phí trước bạ 41.400.000 34.500.000 34.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.175.000 5.175.000 5.175.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 413.855.700 397.955.700 387.955.700

Giá lăn bánh xe Toyota Wigo 1.2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000 405.000.000
Phí trước bạ 48.600.000 40.500.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000 6.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 481.955.700 464.855.700 454.855.700

 

Đánh giá nhanh Toyota Wigo 2019

Toyota Wigo chính là đại diện mới của hãng xe Nhật trong phân khúc hạng A vốn là lãnh địa của Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

Toyota Wigo có thiết kế nhỏ nhắn phù hợp với một mẫu xe đô thị với kích cỡ dài x rộng x cao lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 mm cùng chiều dài cơ sở là 2.455 mm. Bên cạnh đó, mẫu xe mới còn được trang bị bộ mâm 4 chấu kép 14 inch. Hệ thống bánh trước được trang bị phanh đĩa trong khi đó bánh sau chỉ là phanh tang trống. Ngoài ra, tay nắm cửa của Wigo cũng không được đánh giá cao.

Để có mức giá thành rẻ tương xứng có thể cạnh tranh với các đối thủ mạnh, Toyota chủ yếu sử dụng chất liệu nhựa, nhựa giả da bên trong khoang cabin của Wigo. Xe được trang bị ghế ngồi bọc nỉ, vô lăng 3 chấu bọc nhựa tích hợp một số nút điều khiển, bảng điều khiển chỉ có đầu CD, chìa khóa cơ và điều hòa chỉnh cơ.
Tại Việt Nam, Toyota Wigo được trang bị động cơ xăng 1,2 lít 4 xi lanh cho sức mạnh 86 mã lực tại vòng tua 6.000 v/p và mô men xoắn cực đại 180 Nm tại vòng tua 4.200 v/p kết hợp cùng dân động FWD và hộp số MT 5 cấp/ AT 4 cấp.

 Bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2019 tại Việt Nam

Thông số Toyota Wigo 2019
Dáng xe Hatchback
Số chỗ ngồi 5
Số cửa 5
Điều hòa Chỉnh tay đơn vùng
Túi khí 2
Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) 3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm) 2455
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Động cơ 3NR-VE 1,2 lít I4
Công suất 86 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn 107 Nm tại 4.200 vòng/phút
Hộp số 4 AT/5 MT

Nguồn banxehoi com

Toyota Wigo 2019: giá bán- Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh
5 (100%) 2 vote[s]