Bảng giá xe Toyota 2019, Featured, News

Toyota Altis 2020 Giá bán bao nhiêu?

Toyota Altis 2020 Giá bán bao nhiêu?

Đánh giá xe Toyota Altis 2020, giá bán 2019, Thông số kỹ thuật, giá bán, giá lăn bánh Toyota Altis 2020 bao nhiêu?

Toyota Corolla Altis 2019 mới được giới thiệu cho thị trường Châu Á sở hữu thiết kế khác hẳn với xe bán tại thị trường Mỹ và châu Âu.


Giá cho Corolla tại Nhật Bản bắt đầu từ 1.936 triệu Yên (74.844 RM), và tăng lên đến 2.997.500 Yên (115,864 RM).

Tại thị trường Việt Nam, Corolla Altis thế hệ mới được cho là sẽ ra mắt vào thời điểm khoảng tháng 10 – tháng 11 năm nay. Hiện tại, Toyota Việt Nam đang áp dụng chương trình khuyến mãi lên tới 40 triệu đồng dành cho tất cả các phiên bản hiện hành của Altis từ 03 – 30/09. Đặc biệt, Corolla Altis thế hệ mới sẽ chuyển sang nhập khẩu thay vì lắp ráp trong nước.

Toyota Corolla Altis 2020 giới thiệu

Toyota Corolla thế hệ thứ 12 vừa chính thức bán ra tại Nhật với 3 phiên bản gồm: Corolla (sedan), Corolla Touring (wagon, trước đây gọi là Corolla Axio và Corolla Fielder) và Corolla Sport (hatchback).

Toyota Corolla Altis 2019, Mua bán xe Toyota Corolla Altis 2019, Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2019, Gía xe Toyota Corolla Altis, Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 2019

Thiết kế

Điểm nhấn thú vị về thiết kế trên mẫu Corolla dành cho thị trường Nhật là huy hiệu chữ C cách điệu ở phần mui xe thay vì là ở phía sau đuôi xe hay trên nắp bánh xe như các mẫu thông thường khác.

Toyota Altis 2019 sở hữu phong cách thiết kế nội, ngoại thất theo 2 ngôn ngữ hoàn toàn khác biệt. Ở phần ngoại thất, Toyota sử dụng phong cách “Shooting Burst” với những đường vát dứt khoát tạo nên dáng vẻ thể thao cho Corolla Altis 2019.

Các biến thể Corolla sedan và wagon có kích thước khác biệt so với các biến thể quốc tế. Theo đó, bản sedan và wagon có chiều dài 4.495 mm (-135 mm so với phiên bản quốc tế), chiều rộng 1.745 mm (-35 mm), chiều cao giữ nguyên với 1.435 mm, và chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm (-60 mm). Biến thể Touring sở hữu kích thước tương tự bản sedan, tuy nhiên chiều cao nhỉnh hơn một chút, đạt 1.460 mm.

Động cơ

Các tùy chọn động cơ trên thế hệ mới dành cho thị trường Nhật bao gồm: động cơ xăng 4 xi-lanh hút khí tự nhiên 2ZR-FAE 1,8 lít kết hợp hộp số CVT-i 7 cấp, sản sinh công suất 140 mã lực và 170Nm, đi kèm là hệ dẫn động cầu trước. Tùy chọn hệ truyền động này là dành riêng cho bản sedan và Touring.

Tiếp theo là động cơ tăng áp 1.2 lít, sản sinh công suất 116 mã lực và mô-men-xoắn 185Nm, có thể được kết hợp với hộp số Super CVT-i 10 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp iMT. Tất cả các phiên bản còn lại đều được trang bị động cơ này kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước và hộp số sàn. Duy chỉ có bản Corolla Sport là kết hợp với hộp số CVT và có cả cấu hình dẫn động cầu trước lẫn 4 bánh.

Tại thị trường Nhật, thế hệ mới còn có hệ truyền động hybrid, là sự kết hợp giữa động cơ 1.8 lít 4 xi-lanh (98 mã lực và 142Nm) với động cơ điện 53 mã lực và 163 Nm kết hợp pin hydride kim loại niken 6,5 Ah. Hệ truyền động này được ghép nối với hộp số e-CVT và hệ dẫn động cầu trước trên tất cả các biến thể. Riêng trên bản Corolla và Corolla Touring sẽ được kết hợp với hệ dẫn động 4 bánh.

Toyota Corolla Altis 2019, Mua bán xe Toyota Corolla Altis 2019, Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2019, Gía xe Toyota Corolla Altis, Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 2019
Thiết kế tương tự Toyota Camry mới


Bảng tablo của Toyota Corolla Altis 2019 hiện đại với màn hình cảm ứng lớn ở trung tâm

Ghế ngồi thiết kế thể thao

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Altis 2019

Thông số kỹ thuật Altis 1.8E MT Altis 1.8E CVT Altis 1.8G CVT Altis 2.0V Luxury Altis 2.0V Sport
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Dài x rộng x cao (mm) 4620 x 1775 x 1460
Khoảng sáng gầm (mm) 130
Đèn chiếu gần/xa Halogen phản xạ đa chiều LED dạng bóng chiếu
Dải LED chạy ban ngày Không
Điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không
Đèn sương mù Không
Gương chiếu hậu Đèn báo rẽ, chỉnh điện Đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện
Mâm xe (inch) 15 16
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Tự động
Ghế xe Nỉ Da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Ghế khách trước Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Tựa tay hàng ghế sau Có + khay đựng ly
Tay lái 3 chấu, bọc da
Nút bấm điều chỉnh âm thanh
Lẫy chuyển số Không
Điều chỉnh tay lái Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Điện
Cụm đồng hồ Optitron
Đèn báo Eco Không
Báo vị trí cần số Không
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Tự động
Hệ thống âm thanh Đầu CD Đầu DVD
Cổng kết nối USB, AUX, bluetooth
Kết nối wifi Không
Kết nối điện thoại điện thoại thông minh Không
Cổng HDMI Không
Số loa 4 6
Điều khiển bằng nút bấm Không
Cửa sổ chỉnh điện Tự động lên xuống
Khóa cửa từ xa
Động cơ 2ZR-FE 3ZR-FE
Dung tích xy lanh (cc) 1798 1987
Số xy lanh 4
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 138 mã lực tại 6400 vòng/phút 143 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô men xoắn 173Nm tại 4000 vòng/phút 187Nm tại 3600 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải Euro4
Hệ dẫn động Cầu trước
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động vô cấp
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống Đĩa/đĩa
ABS, EBD, BA
Ổn định thân xe VSC
Kiểm soát lực kéo TRC
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không
Túi khí 7
Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
Treo sau Bán phụ thuộc dạng thanh cân bằng
Mức tiêu hao nhiên liệu (100km đường hỗn hợp) 6.5L 7.3L 6.8L
Giá xe 678 triệu 707 triệu 753 triệu 864 triệu 905 triệu

Click to rate
[Total: 0 Average: 0]
Được gắn thẻ