Featured, Hyundai 2020

Hyundai Grand i10 2020: Giá xe i10 lăn bánh mới

Hyundai Grand i10 2020: giá xe i10 lăn bánh mới Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe Hyundai Grand i10 đầy đủ các phiên bản sedan và hatchback.


Thông tin giá xe Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 là mẫu xe bán chạy nhất trong phân khúc xe hạng A của Hyundai với doanh số luôn đứng top 1 trong thời gian dài. Xe có 2 tùy chọn cấu hình là Sedan và Hatchback, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng. Thiết kế ngoại thất ưa nhìn, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED, kính sau sấy điện, đèn sau trên cao. Nội thất ngồi thoải mái, khoang chứa đồ rộng rãi, ngăn chứa đồ có chức năng làm mát,…4_danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

Hyundai Grand i10 có 6 phiên bản động cơ 1.2 với 6 màu sơn ngoại thất là: Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xanh, Vàng cát. Với 2 phiên bản 1.2 MT Base (bản số sàn, thiếu) Hatchback và Sedan chỉ có 2 màu: Trắng và Bạc.

danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

Giá bán của mẫu xe ô tô Hyundai Grand i10

Biến thể Phiên bản Giá niêm yết (triệu VND) Giá lăn bánh tạm tính
(triệu VND)
Hà Nội Tp.HCM Tỉnh/Tp khác
Hatchback Grand i10 MT 1.0L (base) 315 375 368 349
Grand i10 MT 1.0L (full) 355 419 412 393
Grand i10 AT 1.0L 380 447 440 421
Grand i10 MT 1.2L (base) 340 403 396 377
Grand i10 MT 1.2L (full) 380 447 440 421
Grand i10 AT 1.2L 405 475 467 448
Sedan Grand i10 MT 1.2L (base) 350 414 407 388
Grand i10 MT 1.2L (full) 390 459 451 432
Grand i10 MT 1.2L (full) 415 487 478 459

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Grand i10

Thông số Hyundai Grand i10 Sedan Hyundai Grand i10 Hatchback
Kích thước (D x R x C) (mm) 3,995 x 1,660 x 1,505 3,765 x 1,660 x 1,505
Chiều dài cơ sở (mm) 2,425 2,425
Dung tích bình nhiên liệu (L) 43 43
Động cơ KAPPA 1.0/1.2 MPI KAPPA 1.0/1.2 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1248 1248
Treo trước/sau McPherson McPherson
Hệ dẫn động FWD FWD
Hộp số 5MT/4AT 5MT/4AT

Tham khảo thiết kế xe Hyundai Grand i10 Ngoại thất

Hyundai Grand i10 sở hữu mặt ca lăng hiện đại với lưới tản nhiệt dạng tổ ong. Hệ thống đèn pha sử dụng bóng halogen, đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED ở 4 bản hatchback (không bao gồm bản Base).

1_danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

Thân xe nổi bật nhờ gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan (bản Base chỉnh cơ), bộ mâm kích thước 14-inch và cỡ lốp 164/65 ở tất cả 9 bản đang bán tại thị trường Việt Nam.

Đuôi xe được phân biệt với phiên bản cũ nhờ cản sau có tích hợp đèn phản quang ở bản hatchback và bên trên có ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

Nội thất I10

Trong phân khúc hạng A, Hyundai Grand i10 hiện tại có không gian nội thất rộng rãi nhất nhờ kích thước lớn hơn các đối thủ, hàng ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau có 3 tựa đầu cho hành khách.

2_danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

Ở trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ do Hyundai Thành Công thiết kế riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm nổi bật của xe mà các đối thủ vẫn chưa kịp trang bị.

Động cơ  HYUNDAI I10

Hyundai Grand i10 trang bị hai loại động cơ:

3_danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

  • Động cơ Kappa với dung tích 998 cc cho công suất cực đại 66 mã lực và mô-men xoắn tối đa 94 Nm.
  • Động cơ Kappa có dung tích 1.248 cc tạo ra sức mạnh 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại 120 Nm cùng ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT).

Tùy từng phiên bản, Grand i10 sẽ được kết hợp với số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

4_danh-gia-xe-hyundai-grand-i10-2021-2022-gia-lan-banh-xe-i10-bao-nhieu

Trang bị an toàn trên Hyundai Grand i10

– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

– Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

– Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L

– Túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L

– Cảm biến lùi

– Camera quan sát phía sau

– Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm trong trường hợp xảy ra tai nạn.

Đánh giá xe Hyundai Grand i10

Ưu điểm

+ Giá thành rẻ do được lắp ráp trong nước

+ Trang bị hệ thống định vị mới, hiện đại

+ Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao.

Nhược điểm

– Chưa được trang bị bệ tỳ tay ở hàng ghế lái

– Dàn âm thanh sơ xài, chất lượng âm thanh chưa được đầu tư.

Click to rate
[Total: 1 Average: 5]
Tags:

, , , , , , ,

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *